Nhiều học sinh sử dụng bảng xếp hạng để tìm hiểu về ngôi trường dự định theo học. Tuy xếp hạng trường là yếu tố quan trọng, nhưng sinh viên không nên chỉ dựa vào xếp hạng mà đưa ra quyết định chọn trường. Có nhiều yếu tố khác cần cân nhắc như vị trí, nội dung khóa học & giá trị thiết thực từ khóa học. Các chuyên viên tư vấn của ISC-UKEAS sẵn sàng ngồi cùng bạn để phân tích về các yếu tố này. Sinh viên cần dựa trên tất cả các yếu tố để đưa ra quyết định chọn trường thay vì chỉ dựa trên xếp hạng. Lưu ý rằng, phần lớn xếp hạng các trường đại học UK hướng tới sinh viên UK do đó nhiều tiêu chuẩn không phù hợp với sinh viên quốc tế. Ngoài ra, các trường đại học cũng có xếp hạng khác với mỗi chuyên ngành.

  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
Complete University Guide

Complete University Guide

Bảng xếp hạng The Complete University Guide thiết lập từ năm 2007, được gọi dưới tên The Good University Guide, và được tổng hợp bởi chuyên gia tư vấn đại học Mayfield University. Có 10 yếu tố được sử dụng để xếp hạng, với phương pháp tổng hợp dữ liệu Z-transformation được áp dụng cho từng kết quả. 10 thang điểm Z-score sau đó sẽ được định lượng & tổng hợp để đưa ra điểm số tổng cho mỗi trường. Điểm tổng này cuối cùng được đem ra so sánh trên thang điểm 1,000. 10 tiêu chuẩn là :

• Academic services spend – chi phí dịch vụ học tập/ mỗi sinh viên
•Degree completion – tỉ lệ hoàn thành khóa học của sinh viên;
•Entry standards – điểm trung bình UCAS của sinh viên dưới 21 tuổi
•Facilities spend – chi phí cho nhân viên & cơ sở vật chất/ mõi sinh viên
•Good honours – the proportion of firsts and upper seconds;
•Graduate prospects – đánh giá về cơ hội việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp
•Research assessment – đánh giá chung về chất lượng nghiên cứu.
•Research intensity – đánh giá về tỉ lệ nhân viên làm nghiên cứu
•Student satisfaction – đánh giá của học sinh về chất lượng giảng dạy
•Student:staff ratio – đánh giá về tỉ lệ học sinh/ nhân viên trường

QS World University Rankings

QS World University Rankings

QS World University Rankings là bảng xếp hạng hàng năm được công bố bởi Quacquarelli Symonds (QS). Hệ thống QS bao gồm xếp hạng chung & xếp hạng theo chuyên ngành, cùng với 5 bảng xếp hạng châu lục( Châu Á, Mỹ Latin, Châu Âu & Trung Á, Arap & BRICS). Đây là bảng xếp hạng quốc tế duy nhất được công nhận bởi International Ranking Expert Group (IREG), được tin tưởng & xem nhiều nhất trong số các bảng xếp hạng trường đại học thế giới.

QS thiết kế bảng xếp hạng để đánh giá các trường đại học thông qua các yếu tố chính như: giảng dạy, nghiên cứu, phát triển nhân lực, & quốc tế hóa. Bảng xếp hạng theo đó có 6 tiêu chuẩn sau:

•Đánh giá về chất lượng giảng dạy & học thuật - dựa trên các khảo sát học thuật toàn cầu (40%);
•Tỉ lệ khoa/ sinh viên– một đánh giá về chất lượng giảng dạy (20%);
•Citations per faculty –một đáng giá về tầm ảnh hưởng của hoạt động nghiên cứu (20%);
•Danh tiếng nhà tuyển dụng – dựa trên một khảo sát về nhà tuyển dụng (10%);
•Tỉ lệ sinh viên quốc tế – một đánh giá sự đang dạng của cộng đồng sinh viên quốc tế(5%);
•Tỉ lệ nhân viên quốc tế – một đánh giá về tính đa dạng của nhân viên giảng dạy (5%).

The Guardian University Guide

The Guardian University Guide

Không giống như các bảng xếp hạng Anh Quốc khác, bảng xếp hạng The Guardian University Guide sử dụng 8 tiêu chuẩn đánh giá, mỗi tiêu chuẩn được tính 5-17%. Hiệu quả nghiên cứu không được tính trong bảng xếp hạng này. The Guardian bao gồm các yếu tố mang tới giá trị cộng thêm cho sinh viên. Điểm xếp hạng chung được tính dựa trên điểm trung bình các môn thay vì tất cả các dữ liệu như bảng xếp hạng khác. 8 tiêu chuẩn đáng giá bao gồm:

•Điểm đầu vào (17%) - Điểm đầu vào;
•Đánh giá – đánh giá của sinh viên tốt nghiệp các khóa học (5%);
•Cơ hội xin việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp (17%);
•Điểm chất lượng chung - đánh giá học sinh năm cuối về chất lượng khóa học;
•Chi phí / mỗi sinh viên (17%);
•Tỉ lệ sinh viên/ nhân viên (17%);
•Chất lượng giảng dạy – được đánh giá bởi sinh viên tốt nghiệp các khóa học (10%); và
• Giá trị cộng thêm - Value added (17%).

Student Testimonials

Huỳnh Vân Thanh at University of Keele

More
Bằng cách tiếp tục sử dụng website, bạn đồng ý sử dụng cookie. Bấm vào đây để đọc chi tiết về chính sách bảo mật của chúng tôi
Tôi đồng ý